Tìm
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
ARM3
Dịch vụ hỗ trợ
04 3875 9477
ARM2
Dịch vụ hỗ trợ
04 3875 9475
ARM1
Dịch vụ hỗ trợ
04 3875 9466

Chi tiết sản phẩm ' CEFADROXIL'

Ảnh sản phẩm

CEFADROXIL

Dạng bào chế và hàm lượng :             Viên nang  500 mg,  Thuốc bột  250 mg

THÀNH PHẦN:

                                                        Viên nang 500 mg      Thuốc bột 250 mg

Cefadroxil........................................... 500mg                      250 mg

Tá dược . . . . . v.đ............................... 1 viên                       1 gói 2 g

TÁC DỤNG:

  • Cefadroxil là kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1, có tác dụng diệt khuẩn, ngăn cản sự phát triển và phân chia của vi khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn
  • Cefadroxil là dẫn chất para - hydroxy của cephalexin và là kháng sinh dùng theo đường uống có phổ kháng khuẩn tương tự cephalexin

CHỈ ĐỊNH:

Cefadroxil được chỉ định điều trị trong các nhiễm khuẩn do các chủng vi khuẩn nhạy cảm:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm amidan, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi, áp xe phổi, viêm mủ màng phổi, viêm màng phổi, viêm xoang, viêm thanh quản, viêm tai giữa.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Viêm hạch bạch huyết, áp xe, loét do nằm lâu, viêm vú, bệnh nhọt, viêm quầng
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu : Viêm thận - bể thận cấp và mạn tính, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm nội mạc tử cung
  • Các nhiễm khuẩn khác : Viêm xương tủy, viêm khớp nhiễm khuẩn

LIỀU DÙNG:

Để giảm bớt tác dụng phụ đường tiêu hóa nên uống thuốc cùng với thức ăn

  • Người lớn và trẻ em > 40kg : uống 0,5g - 1g/ lần, ngày 2 lần. Hoặc 1g/ lần, ngày 1 lần trong các nhiễm khuẩn da, mô mềm và nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng
  • Trẻ em < 40kg :
    • Dưới 1 tuổi    :   uống 25 - 50mg/ kg thể trọng/ ngày, chia làm 2 - 3 lần
    • Từ 1 - 6 tuổi   :   uống 250mg / lần , ngày 2 lần .
    • Trên 6 tuổi     :   uống 500mg / lần , ngày 2 lần.
  • Người cao tuổi: Cần kiểm tra chức năng thận để điều chỉnh liều dùng
  • Người bệnh suy thận : Liều khởi đầu 0,5g - 1g cefadroxil, những liều tiếp theo có thể điều chỉnh theo bảng sau:

Thanh thải creatinin

Liều

Khoảng thời gian giữa 2 liều

  0 – 10 ml/ phút

11 – 25 ml/ phút

26 – 50 ml/ phút

0,5 – 1g

0,5 – 1g

0,5 – 1g

36 giờ

24 giờ

12 giờ

Chú ý: Thời gian điều trị phải duy trì tối thiểu từ  5 - 10 ngày

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Người bệnh có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin

Thận trọng:

  • Dị ứng chéo với penicillin
  • Những người suy thận nặng
  • Trẻ sơ sinh và đẻ non
  • Chỉ dùng thuốc này trong thời kỳ mang thai khi thật cần thiết

TÁC DỤNG PHỤ:

Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, nổi mày đay, ngứa, khó tiêu, chóng mặt, nhức đầu và viêm âm đạo do Candida có thể xảy ra dù hiếm

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng phụ gặp phải khi dùng thuốc.

TƯƠNG TÁC THUỐC:

  • Cholestyramin gắn kết với cefadroxil ở ruột làm chậm sự hấp thụ của thuốc này
  • Giảm tác dụng: Probenecid có thể làm giảm bài tiết cephalosporin
  • Tăng độc tính : Furosemid, aminoglycosid có thể hiệp đồng tăng độc tính với thận

QUÁ LIỀU:

Các triệu chứng quá liều cấp tính: phần lớn chỉ gây buồn nôn, nôn và ỉa chảy. Có thể xảy ra quá mẫn thần kinh cơ và co giật, đặc biệt ở người bệnh suy thận

ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG

NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN, XIN HỎI Ý KIẾN BÁC SĨ

THUỐC NÀY CHỈ DÙNG THEO SỰ KÊ ĐƠN CỦA THẦY THUỐC

- Hạn dùng        :     24 tháng, kể từ ngày sản xuất

- Bảo quản         :     Để nơi khô mát, tránh ánh sáng

- Tiêu chuẩn      :     Tiêu chuẩn cơ sở

TRÌNH BÀY:

  • Hộp 1 vỉ x 10 viên nang
  • Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
  • Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
  • Hộp 10 vỉ ´ 6 viên  nang
  • Chai 100 viên nang, kèm toa hướng dẫn
  • Chai 200 viên nang , kèm toa hướng dẫn.
  • Hộp 30 gói x 2 g

Sản phẩm khác cùng loại